Trồng rau sạch tại nhà – góc nhìn về tính hiệu quả kinh tế từ người trồng rau.

Thứ Tư, 26.02.2020 | 04:53 (GMT+0700)


Chia sẻ

Trồng rau sạch tại nhà – góc nhìn về tính hiệu quả kinh tế từ người trồng rau.

2019-11-18 15:30:29

Tự trồng rau sạch tại nhà hiện đang là xu thế tất yếu, ngoài việc tạo ra thú vui, mang lại bữa cơm an toàn, ngon miệng, tự tin, giáo dục con cái… còn mang lại những hiệu quả kinh tế nhất định. Vậy thực chất việc trồng rau tại nhà sẽ mang lại bao nhiêu tiền cho bạn và so với chi phí bỏ ra đầu tư thì đắt hay rẻ? Hãy cùng Tháp rau hữu cơ Eco phân tính trên mấy yếu tố?

1. Giá trị thu về: Khách hàng sẽ tính đến yếu tố năng suất rau, tiếp theo là giá trị của rau (ngon, dở, sạch, bẩn và giá bán chung trên thị trường). Với nông nghiệp đô thị, sản phẩm còn có thuộc tính trang trí, làm đẹp nhà. Nhưng hầu như ít người nghĩ về vấn đề sức khỏe? Đó thật sự là yếu tố không đo đong đếm được và đã được quy ra giá trị thay thế tương xứng như rau hữu cơ hay rau an toàn trong siêu thị.

2. Chi phí vận hành: Đây là yếu tố rất ít người nghĩ đến, một phần vì chi phí mỗi lần vận hành nhỏ, 1 phần cảm giác tự làm được nên chỉ có những người thật sự bận rộn sẽ lưu tâm đến vấn đề tiêu tốn thời gian và công sức này. Những chi phí vận hành 1 hệ thống trồng rau sạch tại nhà bao gồm:

- Sức lao động

- Hạt giống

- Nước tưới

- Phân bón hoặc dung dịch thủy canh.

Những gia đình có mong muốn hoặc chuẩn bị thiết kế vườn rau sạch tại nhà, cần tính đến yếu tố này vì nó ảnh hưởng đến chi phí lâu dài – rất quan trọng, cũng như khả năng duy trì vườn rau lâu dài. Ở thành phố khác với nông thôn, đất trồng rau, phân trồng rau bắt buộc phải mua ngoài cửa hàng, bởi vậy giá thành của 1 bao đất hay bao phân bị đội lên khá nhiều do nó phải gánh các loại chi phí: sản xuất, đóng bao, in ấn, vận chuyển, lưu kho…mà đây là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận hành vườn rau. Người trồng rau phải làm sao tận dụng tối đa những thứ tự có như rác thải hữu cơ để ủ phân bón, giảm đáng kể chi phí mua nhưng lại tăng đáng kể chi phí nhân công. Còn đối với rau thủy canh, khí canh, việc mua dung dịch dinh dưỡng pha chế sẵn là điều bắt buộc, bạn phải xác định lựa chọn chính xác những loại dung dịch dinh dưỡng có uy tín, không tham của rẻ tránh rước thuốc độc về trồng rau. Tuy nhiên, cái khó là không phải ở vùng miền nào cũng có bán dung dịch đủ uy tín.

3. Chi phí đầu tư ban đầu: Đây là khoản tiền sẵn sàng bỏ ra của 1 người trồng rau cho việc đầu tư 1 vườn rau trên sân thượng. Chi phí này rất vô cùng, bởi vậy, chúng ta xác định đầu tư vườn rau cho 4 người ăn (30kg rau/tháng) cho các hệ thống trồng rau phổ biến như sau:

CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU (vnđ)

Hệ trồng rau

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Aquaponic (hệ cơ bản)

3

15,500,000

46,500,000

Tháp rau khí canh

6

2,000,000

12,000,000

Hệ thủy canh (tính theo m ống)

55

250,000

13,750,000

Thùng xốp (1 thùng 20,000 + 90,000 đất,phân)

50

110,000

5,500,000

Tháp rau hữu cơ Eco (tháp + đất = 1.7 triệu)

6

1,700,000

10,200,000

(Ghi chú: Bỏ qua chi phí vận chuyển)

Xác định chi phí vận hành dựa trên thời gian chăm sóc và trồng trọt rau, theo công lao động với mức lương là 200,000 đ / ngày (mức cơ bản). Các hệ Thủy canh, Aquaponic, khí canh, thùng xốp, tháp rau mỗi ngày cần trung bình 20’ tưới nước và bắt sâu bọ cũng như gieo hạt thông thường. Riêng thùng xốp mất thêm thời gian phơi đất, trộn lại đất cho 50 thùng cần khoảng 2 công / lần, 1 năm cần 12 công (trộn và phơi 6 lần). Nên có thể quy như sau:

- Thời gian chăm sóc: 20’*365/(60*8) = ~ 30 ngày công/năm.

- Riêng thùng xốp (công trộn đất) = 30 + 12 = 42 ngày.

CHI PHÍ VẬN HÀNH 1 NĂM (vnđ)

Hệ trồng rau

Nhân công

Hạt giống

Nước tưới

Phân bón

Thành tiền

Aquaponic (hệ cơ bản), dùng thêm phân, cá ko đủ phân bón.

6000,000

500,000

60,000

1,500,000

8,060,000

Tháp rau khí canh

6000,000

500,000

60,000

3,600,000

10,160,000

Hệ thủy canh

6000,000

500,000

60,000

3,600,000

10,160,000

Thùng xốp

8,400,000

500,000

60,000

4,500,000

13,460,000

Tháp rau hữu cơ Eco

6000,000

500,000

60,000

0

6,560,000

 

Doanh thu về rau, với năng suất 30*12 = 360 kg rau / năm. Quy đồng các loại rau hữu cơ có giá 60,000 đ / kg, rau bán hữu cơ Aquponic 50,000đ/kg, rau thủy canh sạch có giá 40,000 đ / kg. Ta sẽ có bảng sau:

LỢI NHUẬN CỦA NGƯỜI TRỒNG RAU

Hệ trồng rau

Doanh thu

Chi phí vận hành

Lợi nhuận/năm

Thời gian hoàn vốn

Aquaponic

18,000,000

8,060,000

9,940,000

~ 4.5 năm

Tháp rau khí canh

14,400,000

10,160,000

4,250,000

~ 2.8 năm

Hệ thủy canh

14,400,000

10,160,000

4,250,000

~ 3.2 năm

Thùng xốp

21,600,000

13,460,000

8,140,000

~ 0.7 năm

Tháp rau hữu cơ Eco

21,600,000

6,560,000

15,040,000

~ 0.7 năm

Bảng này cho ta thấy thời gian hoàn vốn đầu tư khi trồng rau sạch tại nhà là rất khả thi. Riêng hệ Aquaponic còn có cả cá nuôi nên đánh giá 4.5 năm là chỉ tính rau, chắc chắn tính thêm cá sẽ có thời gian hoàn vốn nhanh hơn. Ngoài ra còn 1 khoản thu nhập rất quan trọng cho bạn, đó chính là TIỀN LƯƠNG lao động lúc rảnh cũng được quy ra tiền. Nghĩa là 1 năm bạn có thêm từ 6 – 8 triệu tiền công lao động tại nhà nữa nhé.

Chú ý: Đây là những tính toán dựa trên trải nghiệm thực tế của 1 người biết trồng rau tại nhà, có sai số theo mùa vụ theo hướng không đạt kì vọng, nhưng do trồng tại nhà, quy mô nhỏ dễ kiểm soát sâu bệnh, ko lo ngập úng nên khả năng rủi ro do mất mùa là rất nhỏ.

(Các ý kiến bạn đọc được đăng tải không nhất thiết phản ánh quan điểm của ECO Việt Nam. Chúng tôi có thể biên tập lại hoặc không đăng ý kiến của bạn nếu vi phạm thuần phong mỹ tục, đạo đức hoặc các vấn đề liên quan đến chính trị....)

[Combo 5] 05 tháp rau hữu cơ ECO

Phủ xanh thành phố, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ môi trường
6,900,000
 » 
6,350,000
 (vnđ)

[Combo 4] 04 tháp rau hữu cơ ECO

5,520,000
 » 
5,200,000
 (vnđ)

[Combo 3] 03 tháp rau hữu cơ ECO

Phủ xanh thành phố, bảo vệ sức khỏe, bảo vệ môi trường
4,140,000
 » 
3,990,000
 (vnđ)

[Combo 2] 02 tháp rau hữu cơ ECO

Nhà hẹp, trồng rau cho bé yêu
2,760,000
 » 
2,700,000
 (vnđ)

[Combo-f] Trọn gói tháp, đất, trùn quế

01 tháp hữu cơ vi sinh, đất hữu cơ trộn phân trùn và trùn quế (xấp xỉ 120 kg)
1,730,000
 » 
1,700,000
 (vnđ)